Rate là gì ?

Người đặt câu hỏi - lúc 14:47 23-05-2018 - lượt xem 791

Trả lời cho Rate là gì?


Rate có nhiều ý nghĩa khác nhau phụ thuộc vào loại tài sản: 1. Nếu là cặp tiền tệ thì "rate" là giá trị của đồng tiền cơ sở được thể hiện trên đồng tiền định giá. 2. Nếu là hợp đồng chênh lệch giá - là giá trị tài sản cơ sở của hợp đồng được thể hiện bằng tiền tệ.Nguồn: "Rate"

Cách phát âm



  • IPA: /ˈreɪt/


Danh từ


rate /ˈreɪt/



  1. Tỷ lệ.

  2. Tốc độ.
    at the rate of ten kilometres an hour — tốc độ mười kilômét một giờ
    rate of fire — (quân sự) tốc độ bắn
    rate of climb — (hàng không) tốc độ bay lên
    rate of chemical reaction — tốc độ phản ứng hoá học
    rate of radioactive decay — tốc độ phân ra phóng xạ

  3. Giá, suất, mức (lương... ).
    rate of exchange — giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
    special rates — giá đặc biệt
    to live at a high rate — sống mức cao
    rate of living — mức sống

  4. Thuế địa phương.

  5. Hạng, loại.
    first rate — loại một, hạng nhất

  6. Sự đánh giá, sự ước lượng.
    to value something at a low rate — đánh giá thấp cái gì

  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự sắp hạng (học sinh).

  8. (Kỹ thuật) Sự tiêu thụ (nước).


Thành ngữ



  • at an easy rate:

    1. Rẻ, với giá phải chăng.

    2. Dễ dàng, không khó khăn gì.
      to win success at on easy rate — thắng lợi dễ dàng


  • at any rate: Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào.

  • at this (that) rate: nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy.


Ngoại động từ


rate ngoại động từ /ˈreɪt/



  1. Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
    to rate somebody too high — đánh giá ai quá cao
    the copper coinage is rated much above its real value — tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều

  2. Coi, xem như.
    he was rated the best poet of his time — ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời

  3. Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
    what is this imported bicycle rated at? — cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?

  4. Xếp loại (tàu xe... ).

  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sắp hạng (học sinh).


Nội động từ


rate nội động từ /ˈreɪt/



  1. Được coi như, được xem như, được xếp loại.


Thành ngữ



  • to rate up: Bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn.


Động từ


rate ' /ˈreɪt/



  1. Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.

    Danh từ


    rate /ˈreɪt/



    1. Tỷ lệ.

    2. Tốc độ.
      at the rate of ten kilometres an hour — tốc độ mười kilômét một giờ
      rate of fire — (quân sự) tốc độ bắn
      rate of climb — (hàng không) tốc độ bay lên
      rate of chemical reaction — tốc độ phản ứng hoá học
      rate of radioactive decay — tốc độ phân ra phóng xạ

    3. Giá, suất, mức (lương... ).
      rate of exchange — giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
      special rates — giá đặc biệt
      to live at a high rate — sống mức cao
      rate of living — mức sống

    4. Thuế địa phương.

    5. Hạng, loại.
      first rate — loại một, hạng nhất

    6. Sự đánh giá, sự ước lượng.
      to value something at a low rate — đánh giá thấp cái gì

    7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự sắp hạng (học sinh).

    8. (Kỹ thuật) Sự tiêu thụ (nước).


    Thành ngữ



    • at an easy rate:

      1. Rẻ, với giá phải chăng.

      2. Dễ dàng, không khó khăn gì.
        to win success at on easy rate — thắng lợi dễ dàng


    • at any rate: Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào.

    • at this (that) rate: nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy.


    Ngoại động từ


    rate ngoại động từ /ˈreɪt/



    1. Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
      to rate somebody too high — đánh giá ai quá cao
      the copper coinage is rated much above its real value — tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều

    2. Coi, xem như.
      he was rated the best poet of his time — ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời

    3. Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
      what is this imported bicycle rated at? — cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?

    4. Xếp loại (tàu xe... ).

    5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sắp hạng (học sinh).


    Nội động từ


    rate nội động từ /ˈreɪt/



    1. Được coi như, được xem như, được xếp loại.


    Thành ngữ



    • to rate up: Bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn.


    Động từ


    rate ' /ˈreɪt/



    1. Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.


Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để trả lời câu hỏi này
Câu hỏi ngẫu nhiên
Câu hỏi mới hơn
Câu hỏi cũ hơn